Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỢI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lợi
Con dao (刂) bén cắt cây lúa (禾) gọn gàng, thu hoạch nhanh lại có lãi → LỢI: lợi ích; sắc bén.
Gợi âm: LỢI: l → r, vần -ơi → -i (リ)
⿰禾刂cấu tạo tham khảo (IDS)便 TIỆN tiện · 利 LỢI lợi ích
権 QUYỀN quyền · 利 LỢI lợi
不 BẤT không · 利 LỢI lợi
有 HỮU có · 利 LỢI lợi
勝 THẮNG thắng · 利 LỢI lợi ích
砂 SA cát · 利 LỢI lợi ích
利 LỢI sắc, nhanh nhạy · 口 KHẨU miệng
利 LỢI lợi ích · 害 HẠI tổn hại
利 LỢI lợi ích · 子 TỬ con cái
利 LỢI lợi ích · 潤 NHUẬN ẩm ướt
利 LỢI lợi ích · 息 TỨC hơi thở
利 LỢI lợi ích · 点 ĐIỂM điểm
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 3
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #180
Tuần 4 · Ngày 2 · trang 62, 63
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 6, 10, 11, 12
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 14
Kanji bài 14Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn