Đang mở trang…
Đang mở trang…
VIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Viên
Đồng xu tròn đặt trên quầy, khung bao quanh như cái ví → VIÊN: hình tròn.
Gợi âm: VIÊN: đuôi -n giữ ン (エン)
円cấu tạo tham khảo (IDS)楕 · 円 VIÊN hình tròn
真 CHÂN thật, đúng · 円 VIÊN tròn (hình tròn)
千 THIÊN nghìn · 円 VIÊN hình tròn
百 BÁCH trăm · 円 VIÊN hình tròn
円 VIÊN đồng yên · 札 TRÁT tờ
円 VIÊN tròn · 周 CHU vòng
円 VIÊN tròn (hình tròn) · 滑 HOẠT trơn (trơn trượt)
円 VIÊN hình tròn · 満 MÃN đầy
円 VIÊN tròn
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 5, 7, 9, 11, 12, 13 · 単語 bài 11
Mở bài 1Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn