Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỘNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Động
Người (亻) vác đồ nặng (重), dồn hết sức (力) làm cả ngày → ĐỘNG: làm việc.
⿰亻動cấu tạo tham khảo (IDS)労 LAO nhọc · 働 ĐỘNG làm việc
共 CỘNG cùng nhau · 働 ĐỘNG làm việc
働 ĐỘNG làm việc
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 4
Trang 52–53
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 7 · trang 104, 106
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 45
Kanji bài 45Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn