Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bảo
Một người (亻) mẹ ôm chặt đứa bé được bế (呆) vào lòng, che mưa che gió suốt đường về → BẢO: giữ gìn, như 'bảo vệ'.
Gợi âm: BẢO: b → ハ行 (ホ)
⿰亻呆cấu tạo tham khảo (IDS)保 BẢO giữ · 護 HỘ che chở
保 BẢO giữ · 存 TỒN còn (tồn tại)
保 BẢO giữ · 留 LƯU giữ lại
保 BẢO giữ gìn · 育 DỤC nuôi · 園 VIÊN vườn
保 BẢO bảo vệ · 存 TỒN tồn tại
環 HOÀN vòng quanh · 境 CẢNH cõi · 保 BẢO giữ · 護 HỘ che chở
Soumatome #120
Tuần 3 · Ngày 1 · trang 44, 45
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 10, 12 · 単語 bài 10
Mở bài 10Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn