Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
BẢO
bảo vệ, đảm bảo, duy trì
Người đứng ôm đứa trẻ để bảo vệ, che chở. Nghĩa là bảo vệ.
Từ xem thêm:
保証書
(ほしょうしょ): Giấy bảo hành.
·
健康保険証
(ほけんしょう): thẻ bảo hiểm y tế