Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chủ
Cái nắp (亠) như ngọn đèn đặt trên đất (土) giữa nhà, người giữ đèn là người đứng đầu → CHỦ: chủ nhân.
⿱亠土cấu tạo tham khảo (IDS)動 ĐỘNG cử động · 作 TÁC làm · 主 CHỦ chủ
主 CHỦ chủ, mình · 張 TRƯƠNG giương ra
主 CHỦ chủ (chủ nhân) · 婦 PHỤ người phụ nữ
主 CHỦ chủ · 語 NGỮ từ
主 CHỦ chủ · 催 THÔI tổ chức
主 CHỦ chính mình · 観 QUAN cách nhìn · 的 ĐÍCH mang tính
主 CHỦ chủ, chính · 題 ĐỀ đề · 歌 CA bài hát
主 CHỦ chủ yếu
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 4
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 4, 9, 10, 12, 13 · 単語 bài 12
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 7
Kanji bài 7Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn