Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đinh
丁 trông như cái chốt gỗ: mũ phẳng trên, thân dọc cắm xuống; phố xưa cắm chốt như vậy chia từng khu → ĐINH: khu phố; cái đinh.
Gợi âm: ĐINH: đ → タ行, vần -inh → -yō (チョウ)
⿱一亅cấu tạo tham khảo (IDS)丁 ĐINH vừa đúng · 度 ĐỘ mức
丁 ĐINH phố · 目 MỤC mắt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn