đặc sản名物
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 名 ở cuối · 〜名
- 題名tên, tựa đề (sách, phim, bài hát…)ĐỀ DANHMMK
- 地名địa danhĐỊA DANH✓ khớpBDY
- 件名tiêu đề (thư điện tử)KIỆN DANHSMTBDY
Có 名 ở đầu · 名〜
Xem cả 17 từ →Có 名 ở giữa · 〜名〜
Có 物 ở cuối · 〜物 đồ vật, thứ để …
- 荷物hành lý, đồ đạcHÀ VẬTSMTBDYMNN
- 果物N (hoa quả, trái cây)QUẢ VẬTSMTMNN
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
Có 物 ở đầu · 物〜
- 物価vật giá, giá cả (mặt bằng giá hàng hóa nói chung)VẬT GIÁ✓ khớpMMKBDYMNN
- 物事sự vật, mọi việcVẬT SỰBDY
- 物質vật chấtVẬT CHẤT✓ khớp
Có 物 ở giữa · 〜物〜