quỹ, tiền vốn基金
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 基 ở đầu · 基〜
- 基本cơ bản, nền tảng, điều căn bảnCƠ BẢN✓ khớpMMKBDY
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 基準tiêu chuẩn, cơ sởCƠ CHUẨNBDY
Có 金 ở cuối · 〜金 tiền …
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 賞金tiền thưởng (giải thưởng)THƯỞNG KIMSMTMNN
- 税金tiền thuế, thuếTHUẾ KIMSMTMMKBDY
Có 金 ở đầu · 金〜
Xem cả 11 từ →Có 金 ở giữa · 〜金〜