chen ngang, làm phiền割込む
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 割 ở đầu · 割〜
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 割引giảm giáCÁT DẪNSMT
- 割引券phiếu giảm giáCÁT DẪN KHOÁNBDY
Có 割 · 割
- 割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽCÁTSMTMMKMNN
- 割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)CÁTSMTMMK
- 割とtương đối, kháCÁT