hướng nắng, nơi có nắng日当たり
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 日 ở cuối · 〜日
Xem cả 43 từ →Có 日 ở đầu · 日〜
Xem cả 37 từ →Có 日 ở giữa · 〜日〜
- 一日中suốt cả ngàyNHẤT NHẬT TRUNGBDY
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 本日休業hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nayBẢN NHẬT HƯU NGHIỆPMNN
Có 当 ở cuối · 〜当
- お弁当hộp cơm trưa, cơm hộpBIỆN ĐƯƠNGBDYMNN
- 本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thìBẢN ĐƯƠNGMMKMNN
- 本当thật, sự thật, thật sựBẢN ĐƯƠNGSMTBDYMNN
Có 当 ở đầu · 当〜
- 当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiênĐƯƠNG NHIÊN✓ khớpMMKBDY
- 当たり前đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiênĐƯƠNG TIỀNSMTMMK
- 当日ngày hôm đó, đúng ngàyĐƯƠNG NHẬTBDY
Có 当 ở giữa · 〜当〜
Có 当 · 当
- 当たるtrúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)ĐƯƠNGSMTMMKBDY
- 当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lênĐƯƠNGMMK
- 当○○ĐƯƠNGSMT