giá thị trường, ước tính相場
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 相 ở cuối · 〜相
Xem cả 5 từ →Có 相 ở đầu · 相〜
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 相談thảo luận, trao đổi, bàn bạc (tha ĐT)TƯƠNG ĐÀMSMTBDYMNN
- 相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũTƯƠNG BIẾNMMK
Có 相 · 相
Có 場 ở cuối · 〜場 nơi, chỗ để …
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 会場hội trường, địa điểm tổ chứcHỘI TRƯỜNG✓ khớpBDYMNN
- 現場hiện trường, thực địaHIỆN TRƯỜNG✓ khớpBDY
Có 場 ở đầu · 場〜