biểu diễn, trình diễn上演
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 上 ở cuối · 〜上
- 召し上がるăn, uống (kính ngữ)TRIỆU THƯỢNGSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
Có 上 ở đầu · 上〜
Xem cả 16 từ →Có 上 ở giữa · 〜上〜
Có 上 · 上
- 上Trên, bên trênTHƯỢNGBDYMNN
- 上がるtăng lên, lên (V tự)THƯỢNGBDYMNN
- 上げるnâng lên, giơ lên, tặngTHƯỢNGBDYMNN
Có 演 ở cuối · 〜演
- 公演buổi biểu diễn công khaiCÔNG DIỄN✓ khớp
- 講演bài giảng, diễn thuyếtGIẢNG DIỄN
- 主演đóng vai chính, thủ vaiCHỦ DIỄN
Có 演 ở đầu · 演〜
- 演奏sự biểu diễn nhạc, chơi (nhạc cụ)DIỄN TẤU✓ khớpMMKBDY
- 演技diễn xuất, trình diễnDIỄN KĨBDY
- 演説bài diễn thuyếtDIỄN THUYẾT✓ khớp