nhân sự人事
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 人 ở cuối · 〜人 người (thuộc nhóm …)
- 一人một ngườiNHẤT NHÂNBDYMNN
- 犯人thủ phạm, kẻ phạm tộiPHẠM NHÂN≈ lệchMMKBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
Có 人 ở đầu · 人〜
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
- 人形búp bê, hình nộmNHÂN HÌNHSMTBDYMNN
- 人口dân sốNHÂN KHẨU✓ khớpBDYMNN
Có 人 ở giữa · 〜人〜
- 産婦人科khoa sản phụSẢN PHỤ NHÂN KHOASMT
- 個人的mang tính cá nhân, riêng tưCÁ NHÂN ĐÍCHSMTBDY
- 三人称ngôi thứ baTAM NHÂN XƯNGBDY
Có 事 ở cuối · 〜事
- 食事Dùng bữa, ăn uốngTHỰC SỰBDYMNN
- 用事việc bận, việc cần làmDỤNG SỰBDYMNN
- 返事trả lời, hồi âmPHẢN SỰSMTBDYMNN
Có 事 ở đầu · 事〜
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)SỰ KIỆN⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 事故tai nạn, sự cốSỰ CỐ≈ lệchSMTMMKBDYMNN
Có 事 ở giữa · 〜事〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 食事代tiền ănTHỰC SỰ ĐẠIBDY
- 交通事故tai nạn giao thôngGIAO THÔNG SỰ CỐBDY