đến trước先着
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 先 ở cuối · 〜先
- 宛先địa chỉ người nhận, nơi gửi đếnUYỂN TIÊNBDY
- 行き先nơi đến, điểm đếnHÀNH TIÊNBDY
- 進学先trường sẽ học lênTIẾN HỌC TIÊNBDY
Có 先 ở đầu · 先〜
- 先月tháng trướcTIÊN NGUYỆTBDYMNN
- 先週N (tuần trước)TIÊN CHUBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
Có 先 ở giữa · 〜先〜
Có 着 ở cuối · 〜着
- 上着áo khoácTHƯỢNG TRƯỚCBDYMNN
- 到着sự đến nơi, cập bếnĐÁO TRƯỚCBDYMNN
- 落ち着くbình tĩnh lại; ổn định, lắng xuốngLẠC TRƯỚCBDY
Có 着 ở đầu · 着〜
- 着替えるthay quần áoTRƯỚC THẾSMT
- 着物kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)TRƯỚC VẬTMNN
- 着々đều đặn, vững chắcTRƯỚC TRƯỚC