ý nghĩa, sự thú vị, phong thái, xu hướng
Hán Việt: Thú
On
シュ
Kun
おもむき · おもむ.く
Đang mở trang…
Kanji nhớ nhanh
Mỗi chữ đi cùng âm đọc, nghĩa và một câu chuyện ngắn để bạn tự gọi lại hình dạng trước khi nhìn đáp án.
Nhịp học của bạn
0/24
Đã đánh dấu nhớ trên trang này.
Kho chữ đang học
ý nghĩa, sự thú vị, phong thái, xu hướng
Hán Việt: Thú
On
シュ
Kun
おもむき · おもむ.く
rượu
Hán Việt: Tửu
On
シュ
Kun
さけ · さか-
cổ, người đứng đầu
Hán Việt: Thủ
On
シュ
Kun
くび
Nho giáo, người theo Nho học
Hán Việt: Nho
On
ジュ
Kun
—
tiếp nhận, nhận, chịu đựng, nghe điện thoại
Hán Việt: Thụ
On
ジュ
Kun
う.ける · -う.け · う.かる
tuổi thọ, chúc mừng, đời người
Hán Việt: Thọ
On
ジュ · ス · シュウ
Kun
ことぶき · ことぶ.く · ことほ.ぐ
truyền thụ, trao tặng, dạy
Hán Việt: Thụ
On
ジュ
Kun
さず.ける · さず.かる
cây cối, gỗ, thiết lập, dựng lên
Hán Việt: Thụ
On
ジュ
Kun
き
nhu cầu, yêu cầu, cần thiết
Hán Việt: Nhu
On
ジュ
Kun
—
tù nhân, bắt giữ, giam cầm
Hán Việt: Tù
On
シュウ
Kun
とら.われる
thu nhập, thu hoạch, cất giữ, nộp
Hán Việt: Thâu
On
シュウ
Kun
おさ.める · おさ.まる
chu vi, vòng quanh, một vòng
Hán Việt: Chu
On
シュウ
Kun
まわ.り
tôn giáo, tông phái, nguồn gốc, cốt lõi
Hán Việt: Tông
On
シュウ · ソウ
Kun
むね
liền, bắt đầu, đảm nhận, về việc
Hán Việt: Tựu
On
シュウ · ジュ
Kun
つ.く · つ.ける
bang, châu, vùng
Hán Việt: Châu
On
シュウ · ス
Kun
す
tu dưỡng, sửa chữa, học tập
Hán Việt: Tu
On
シュウ · シュ
Kun
おさ.める · おさ.まる
lo âu, buồn rầu, sầu muộn
Hán Việt: Sầu
On
シュウ
Kun
うれ.える · うれ.い
nhặt, lượm, tìm thấy, số mười
Hán Việt: Thập
On
シュウ · ジュウ
Kun
ひろ.う
châu lục, cồn cát, đảo
Hán Việt: Châu
On
シュウ · ス
Kun
しま
xuất sắc, ưu tú, vẻ đẹp, vượt trội
Hán Việt: Tú
On
シュウ
Kun
ひい.でる
mùa thu
Hán Việt: Thu
On
シュウ
Kun
あき · とき
kết thúc, cuối cùng
Hán Việt: Chung
On
シュウ
Kun
お.わる · -お.わる · おわ.る · お.える · つい · つい.に
học tập, luyện tập
Hán Việt: Tập
On
シュウ · ジュ
Kun
なら.う · なら.い
hôi thối, mùi, đáng nghi, hương thơm
Hán Việt: Xú
On
シュウ
Kun
くさ.い · -くさ.い · にお.う · にお.い