Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÂU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Châu
Dòng sông (川) chia ba nhánh, giữa các nhánh nổi lên những dấu chấm (丶) cồn đất có người ở, dần thành từng vùng riêng → CHÂU: vùng, bang, như 'Cửu Châu'.
州cấu tạo tham khảo (IDS)九 CỬU chín · 州 CHÂU châu, vùng
州 CHÂU châu, bang
文法Buddy
Bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn