Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tôn
Dưới mái nhà (宀) đặt bàn thờ (示) tổ tiên, cả họ tụ về thắp hương → TÔN: tôn giáo, dòng tộc.
⿱宀示cấu tạo tham khảo (IDS)宗 TÔN dòng phái, tôn chỉ · 教 GIÁO dạy
宗 TÔN tôn giáo
Mimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn