Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÂU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Châu
Nhìn từ máy bay, nước (氵) dòng sông (川) xòe nhiều nhánh ra biển, giữa lòng nổi lên những cồn cát nhỏ như dấu chấm (丶) → CHÂU: cồn, bãi; 'tam giác châu'.
⿰氵州cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn