Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÙ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tù
Kẻ trộm gà bị dân làng quây trong vòng rào (囗) tre giữa sân đình, một người (人) đứng co ro chờ công an xã tới → TÙ: giam giữ, như 'tù nhân'.
⿴囗人cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn