ngâm thơ, hát
Hán Việt: Ngâm
On
ギン
Kun
—
Đang mở trang…
Kanji nhớ nhanh
Mỗi chữ đi cùng âm đọc, nghĩa và một câu chuyện ngắn để bạn tự gọi lại hình dạng trước khi nhìn đáp án.
Nhịp học của bạn
0/24
Đã đánh dấu nhớ trên trang này.
Kho chữ đang học
ngâm thơ, hát
Hán Việt: Ngâm
On
ギン
Kun
—
bạc
Hán Việt: Ngân
On
ギン
Kun
しろがね
chín
Hán Việt: Cửu
On
キュウ · ク
Kun
ここの · ここの.つ
câu, cụm từ, đoạn văn
Hán Việt: Cú
On
ク
Kun
—
khu vực, quận
Hán Việt: Khu
On
ク · オウ · コウ
Kun
—
ngọc đen đẹp, số chín
Hán Việt: Cửu
On
キュウ · ク
Kun
—
thước vuông, khuôn phép
Hán Việt: Củ
On
ク
Kun
かね · かねざし · さしがね
đắng, khổ sở, khó khăn, phiền muộn
Hán Việt: Khổ
On
ク
Kun
くる.しい · -ぐる.しい · くる.しむ · くる.しめる · にが.い · にが.る
thân thể, thi thể, thân cây mục
Hán Việt: Khu
On
ク
Kun
むくろ · からだ
lái, chạy, phi nước đại, thúc đẩy
Hán Việt: Khu
On
ク
Kun
か.ける · か.る
ngựa con, quân cờ
Hán Việt: Câu
On
ク
Kun
こま
dụng cụ, đồ đạc, đầy đủ, thành phần
Hán Việt: Cụ
On
グ
Kun
そな.える · つぶさ.に
ngu ngốc, khờ dại
Hán Việt: Ngu
On
グ
Kun
おろ.か
lo âu, sợ hãi, lo ngại
Hán Việt: Ngu
On
グ
Kun
おそれ · おもんぱか.る · はか.る · うれ.える · あざむ.く · あやま.る · のぞ.む · たの.しむ
ăn, uống, chịu đòn
Hán Việt: Thặc
On
—
Kun
く.う · く.らう
trống rỗng, bầu trời
Hán Việt: Không
On
クウ
Kun
そら · あ.く · あ.き · あ.ける · から · す.く · す.かす · むな.しい
ngẫu nhiên, số chẵn, cặp đôi, vợ chồng
Hán Việt: Ngẫu
On
グウ
Kun
たま
tạm trú, ngụ ý, ẩn ý
Hán Việt: Ngụ
On
グウ · グ · ドウ
Kun
ぐう.する · かこつ.ける · よ.せる · よ.る · かりずまい
gặp gỡ, đối đãi, tiếp đón
Hán Việt: Ngộ
On
グウ
Kun
あ.う
góc, xó xỉnh
Hán Việt: Ngung
On
グウ
Kun
すみ
xiên, xâu
Hán Việt: Xuyến
On
カン · ケン · セン
Kun
くし · つらぬ.く
vụn, rác rưởi, đồ bỏ đi
Hán Việt: Tiết
On
セツ
Kun
くず · いさぎよ.い
khuất phục, uốn cong, cúi mình
Hán Việt: Khuất
On
クツ
Kun
かが.む · かが.める
đào, bới, khai quật
Hán Việt: Quật
On
クツ
Kun
ほ.る