Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGẪU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngẫu
Người (亻) đi thăm ruộng (田), vòng ra vành ngoài (冂) bờ đê thì tình cờ nhặt được cuốn nhật ký riêng tư (厶) ai đánh rơi → NGẪU: tình cờ, 'ngẫu nhiên'.
⿰亻禺cấu tạo tham khảo (IDS)偶 NGẪU chợt, ngẫu nhiên · 然 NHIÊN như thế
偶 NGẪU chợt, ngẫu nhiên · 偶 NGẪU chợt, ngẫu nhiên
偶 NGẪU ngẫu nhiên · 数 SỐ số lượng
配 PHỐI phân phối · 偶 NGẪU ngẫu nhiên · 者 GIẢ người
偶 NGẪU ngẫu nhiên
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn