Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngụ
Mùa gặt, thợ phương xa ở nhờ dưới mái nhà (宀) cạnh ruộng (田), căng bạt làm vành ngoài (冂), mỗi người một góc riêng tư (厶) ngủ tạm → NGỤ: ở tạm, như 'ngụ cư'.
⿱宀禺cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn