Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngu
Rừng có dấu chân con hổ (虍), kẻ la to (呉) nhất làng chạy khắp ngõ báo tin; nhà nhà đóng cửa sớm, e đêm nay nó mò xuống → NGU: lo ngại (không phải 'ngu' dốt).
⿸虍吴cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn