Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cửu
Bà ngoại để lại chuỗi chín viên ngọc (𤣩) đen bóng, dặn giữ thật lâu; ba nét bên phải như bà khom lưng đứng cạnh → CỬU: chín; ngọc đen, 'Cửu Long'.
⿰王久cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn