Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Củ
Thợ mộc áp mũi tên (矢) thẳng tắp vào cây thước khổng lồ (巨) hình chữ L, kẻ góc nào vuông góc nấy → CỦ: thước vuông, như 'quy củ'.
⿰矢巨cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn