trứng, noãn
たまご · ラン
Hai quả trứng nằm cạnh nhau, nhìn kỹ thấy vết nứt trên vỏ. Đây là chữ Noãn (trứng).
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/12
Chữ đơn
trứng, noãn
たまご · ラン
Hai quả trứng nằm cạnh nhau, nhìn kỹ thấy vết nứt trên vỏ. Đây là chữ Noãn (trứng).
làng, thôn xóm
むら · ソン
Cây (木) bên thốn đất (寸), một ngôi làng nhỏ: 村.
bờ biển, bờ
きし · ガン
Núi cao vách đứng nhìn xuống mặt nước, đó là bờ bến.
công việc, thủ công
コウ · ク · グ
Một dụng cụ có nét ngang và dọc, tượng trưng cho công việc: 工.
chế tạo, sản xuất, làm ra
セイ
Dùng chế độ máy móc để cắt may hàng loạt tấm vải thành áo.
quyển, tập (đơn vị đếm sách)
ふみ · サツ · サク
Những tấm thẻ tre được xâu lại bằng một sợi dây, tạo thành cuốn sách.
không, không có, hư vô
な.い · ム · ブ
Cỏ cây cháy rụi dưới lửa, chẳng còn lại gì ngoài con số không tròn trĩnh.
khó khăn, tai nạn, khuyết điểm
かた.い · -がた.い · むずか.しい
Chim gặp cảnh khó khăn khi phải bay qua miệng hang hẹp.
nhanh, tốc độ
はや.い · はや- · はや.める
Đi trên đường bó buộc thời gian, đó là tốc độ.
nuôi dưỡng, giáo dục, lớn lên
そだ.つ · そだ.ち · そだ.てる
Nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên từ trong lòng mẹ.
thua, gánh vác, âm, nợ
ま.ける · ま.かす · お.う
Đeo tiền trên lưng nên phải gánh vác trách nhiệm.
phân tán, rải rác, tiêu xài, lãng phí
ち.る · ち.らす · -ち.らす
Dùng tay gạt cỏ trên mặt đất làm chúng bay tán loạn. Đây là nghĩa của tản mát, phân tán.
Từ ghép mở rộng
海岸
かいがん
bờ biển, ven biển
Nước biển chảy tràn mỗi ngày, vỗ vào vách núi dựng đứng nơi bờ biển.
教育
きょういく
giáo dục
Dạy dỗ con trẻ hiếu thảo và nuôi dưỡng chúng lớn khôn, đó là giáo dục.
工場
こうじょう
nhà máy, công xưởng
Nơi người công nhân làm việc, xúc đất san bằng mặt bằng để dựng xưởng. Đó là nhà máy, công xưởng.
製品
せいひん
sản phẩm
Máy móc chế tạo ra những món đồ, rồi đóng dấu phẩm chất lên sản phẩm.
速達
そくたつ
Gửi chuyển phát nhanh
Tốc (速) độ di chuyển đạt (達) đến mức tối đa để giao hàng. Đó là gửi chuyển phát nhanh.
無料
むりょう
miễn phí
Cỏ cây cháy rụi không còn gì, mọi chi phí đều được xóa bỏ hoàn toàn. Đó là miễn phí.
体育館
たいいくかん
nhà thi đấu, phòng tập thể dục
Cơ thể con người được nuôi dưỡng khỏe mạnh trong không gian lớn của nhà thi đấu, phòng tập thể dục.
日曜日大工
にちようびだいく
việc tự sửa chữa đồ đạc, làm mộc vào ngày nghỉ/cuối tuần
Ngày nghỉ chủ nhật, người đàn ông lớn tuổi trổ tài làm mộc tại nhà. Đó là việc tự sửa chữa đồ đạc.