ngôi sao, đốm, dấu chấm
ほし · -ぼし · セイ
Mặt trời sinh ra những ngôi sao nhỏ tỏa sáng lấp lánh về đêm.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/14
Chữ đơn
ngôi sao, đốm, dấu chấm
ほし · -ぼし · セイ
Mặt trời sinh ra những ngôi sao nhỏ tỏa sáng lấp lánh về đêm.
tuyết
ゆき · セツ
Trời mưa lạnh khiến những bông tuyết trắng rơi đầy trên mặt đất.
trống rỗng, bầu trời
そら · あ.く · あ.き
Một cái hang (穴) có công (工) xây dựng, khoảng trống thành 空.
buổi chiều tối
ゆう · セキ
Một nét trăng mảnh trên bầu trời lúc hoàng hôn: 夕.
giải quyết, giảm bớt, hoàn tất, kết thúc, không cần thiết
す.む · -ず.み · -ずみ
Dòng nước chảy ngang qua mang đi mọi nợ nần, đó là sự cứu tế, hoàn tất.
hợp, khớp, kết hợp
あ.う · -あ.う · あ.い
Người (人) mở một cái miệng (口), lời nói hòa hợp: 合.
đông đúc, bao gồm, đưa vào
-こ.む · こ.む · こ.み
Mọi người nhập cuộc đông đúc, chen chúc nhau đi vào.
lạnh, nguội, lạnh lùng
つめ.たい · ひ.える · ひ.や
Mệnh lệnh ban xuống là phải giữ mọi thứ trong tủ lạnh, thật lạnh lẽo.
luyện tập, rèn luyện, trau chuốt
ね.る · ね.り · レン
Dùng sợi chỉ luyện tập may vá trong thời gian dài để thành thạo.
thắng, chiến thắng, ưu việt, vượt trội
か.つ · -が.ち · まさ.る
Vầng trăng sáng chứng kiến cảnh dùng sức mạnh đánh bại đối thủ. Đây là chữ Thắng.
tiếp tục, nối tiếp
つづ.く · つづ.ける · つぐ.ない
Sợi chỉ được bán ra liên tục để người ta nối tiếp công việc.
vui chơi, du ngoạn
あそ.ぶ · あそ.ばす · ユウ
Đi trên đường vui chơi cùng bạn bè, đó là du ngoạn.
nhất, cực kỳ, tối đa
もっと.も · つま · サイ
Mặt trời lên cao nhất, ta lấy được giải thưởng cao nhất. Đây là tối thượng.
dịp, thời điểm, bên cạnh, ranh giới
きわ · -ぎわ · サイ
Đến kỳ tế lễ, người ta tụ tập bên đồi.
Từ ghép mở rộng
具合
ぐあい
tình trạng, trạng thái
Kiểm tra các công cụ trong giỏ, thấy mọi thứ đều hợp ý và sẵn sàng sử dụng. Đây là tình trạng.
空気
くうき
Không khí
Dưới hang động thiếu không khí, hơi thở bay lên bầu không khí.
経済
けいざい
kinh tế
Sợi chỉ kinh nghiệm được đan dệt, dòng nước cứu tế chảy qua giúp mọi nợ nần được hoàn tất, củng cố nền kinh tế.
国際
こくさい
quốc tế
Ngọc quý quốc gia được mang đi tế lễ, tụ hội bạn bè quốc tế.
最近
さいきん
gần đây
Mặt trời lên cao nhất gần đây, ta đã đến gần hơn với mục tiêu của mình.
試合
しあい
trận đấu
Người ta thử nghiệm sức mạnh bằng cách họp mặt nhau trong một trận đấu.
夕方
ゆうがた
buổi tối, chiều tối
Khi mặt trời lặn vào buổi chiều, mọi người hướng về phía nhà mình để trở về. Đây là buổi tối, chiều tối.
国際連合
こくさいれんごう
Liên Hợp Quốc
Các quốc gia cùng tụ họp bên đồi, nối liền giao thông để tạo thành Liên Hợp Quốc.