Đang mở trang…
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/0
Chữ đơn
Bài ôn tập trong sách
Đây là bài ôn tập trong sách, không giới thiệu Kanji mới. Hãy luyện lại các từ ghép ở phần dưới.
Từ ghép mở rộng
医学
いがく
Y học.
Dùng mũi tên y tế để học, đó là y học.
医者
いしゃ
bác sĩ
Người dùng mũi tên chữa trị cho bệnh nhân suốt cả ngày. Đó là bác sĩ.
一人
ひとり
một người
Một con người đơn độc bước đi dưới bầu trời, đó là một người.
駅員
えきいん
nhân viên nhà ga
Tại nhà ga, nhân viên miệng luôn tươi cười phục vụ hành khách. Đó là nhân viên nhà ga.
駅前
えきまえ
khu vực trước nhà ga
Ngựa hí vang tại nhà ga, mọi người tiến về phía trước khu vực quảng trường, đó là khu vực trước nhà ga.
何月
なんがつ
N (tháng mấy)
Người lạ hỏi thăm về thời gian, muốn biết chính xác là tháng thứ mấy. Đó là tháng mấy.
何時
なんじ
mấy giờ
Người ta hỏi xem thời gian hiện tại là mấy giờ trên mặt đồng hồ. Đây là mấy giờ.
何日
なんにち
ngày mấy, bao nhiêu ngày
Khi gặp người quen, ta cất lời hỏi về con số trên tờ lịch để xác định thời gian. Đó là ngày mấy.
何分
なんぷん
mấy phút
Người ta hỏi xem có thể chia nhỏ thời gian còn lại thành mấy phần là bao nhiêu phút. Đây là mấy phút.
会員
かいいん
Hội viên, thành viên
Người tham gia vào buổi họp, trở thành thành viên hội viên.
会社
かいしゃ
công ty
Nơi hội họp của những người cùng chung một tổ chức xã hội. Đây là công ty.
学校
がっこう
trường học
Dưới mái nhà, những đứa trẻ chăm chú học từng nét chữ, bên ngoài là hàng cây xanh nơi các bạn nhỏ thường tụ tập giao lưu. Đó là trường học.
学生
がくせい
học sinh, sinh viên
Đứa trẻ sinh ra được đến trường học dưới mái nhà chung. Đó là học sinh.
去年
きょねん
N (năm ngoái)
Thời gian trôi qua, năm cũ đã đi xa, nhường chỗ cho một niên đại mới. Đó là năm ngoái.
午後
ごご
buổi chiều, buổi trưa, giờ chiều
Sau khi mặt trời đứng bóng lúc giữa trưa, thời gian trôi về phía sau. Đây là buổi chiều.
午前
ごぜん
buổi sáng (trước 12h trưa)
Khi mặt trời đứng bóng giữa trưa, ta nhìn về phía trước để bắt đầu công việc. Đó là buổi sáng.
高校
こうこう
trường cấp ba, trường trung học phổ thông
Ngôi trường cao lớn là nơi cây cối giao lưu, đây là trường cấp ba.
今月
こんげつ
N (tháng này)
Ngay khoảnh khắc này, ánh trăng đang soi sáng cả một tháng mới bắt đầu. Đó là tháng này.
今週
こんしゅう
tuần này
Ngay lúc này, khi nhìn vào lịch, ta thấy một vòng tuần hoàn trôi qua nhanh chóng. Đó là tuần này.
今晩
こんばん
tối nay
Khi kim đồng hồ chỉ đúng giờ nghỉ ngơi và mặt trời đã lặn, ta không còn bàn bạc công việc gì nữa. Đó là tối nay.
自分
じぶん
bản thân, chính mình
Tự tay mình cầm dao chia tách mọi thứ ra thành từng phần nhỏ. Đó là bản thân, chính mình.
社員
しゃいん
nhân company employees
Mọi người trong xã hội cùng họp lại, miệng ai cũng báo cáo đầy đủ thông tin. Họ là nhân viên công ty.
社会
しゃかい
xã hội
Mọi người cùng tụ họp tại một nơi để xây dựng xã hội.
先月
せんげつ
tháng trước
Nhìn về phía trước, ta thấy tờ lịch của mặt trăng đã lật qua một trang cũ. Đó là tháng trước.
先週
せんしゅう
N (tuần trước)
Người đi trước dẫn đường, mở ra một chu kỳ thời gian đã qua, chính là tuần trước.
先生
せんせい
giáo viên, thầy/cô
Người đi trước có kiến thức sinh ra truyền đạt lại cho người sau. Đó là giáo viên.
先日
せんじつ
hôm trước, mấy hôm trước
Ngày hôm trước đã trôi qua ở phía trước, đánh dấu một khoảng thời gian cũ.
大会
たいかい
đại hội, giải đấu, cuộc thi
Rất đông người cùng tụ họp lại để tạo nên một đại hội quy mô lớn.
大学
たくさん
đại học
Nơi người lớn dang rộng đôi tay để đón nhận kiến thức, giúp các sinh viên học những điều lớn lao. Đó là đại học.
大人
おとな
người lớn
Một con người khi đã dang rộng tay chân và lớn khôn, đó là người lớn.