Đang mở trang…
Đang mở trang…
DƯỠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dưỡng
Con cừu (羊) ăn (食) khỏe quá, cả nhà phải trồng thêm hai mẫu cỏ chỉ để nuôi nó → DƯỠNG: nuôi, như 'dinh dưỡng'.
Gợi âm: DƯỠNG: d → ヤ行, -ương → ヨウ
⿱𦍌食cấu tạo tham khảo (IDS)休 HƯU nghỉ (nghỉ ngơi) · 養 DƯỠNG nuôi (sức) (nuôi nấng)
教 GIÁO dạy · 養 DƯỠNG nuôi, bồi đắp (nuôi nấng)
扶 PHÙ giúp đỡ · 養 DƯỠNG nuôi nấng
保 BẢO bảo vệ · 養 DƯỠNG nuôi nấng
養 DƯỠNG nuôi nấng · 分 PHÂN phân chia
養 DƯỠNG nuôi nấng · 護 HỘ bảo vệ
養 DƯỠNG nuôi (nuôi nấng)
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn