Đang mở trang…
Đang mở trang…
THANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thanh
Bông lúa mạch (龶) non xanh mướt dưới ánh trăng (月) đêm hè → THANH: xanh.
Gợi âm: THANH: đuôi -nh → -ei (セイ)
⿱龶月cấu tạo tham khảo (IDS)真 CHÂN thật · 青 THANH màu xanh dương
青 THANH xanh, trẻ · 年 NIÊN tuổi
青 THANH màu xanh dương · 白 BẠCH trắng
青 THANH màu xanh dương · 少 THIỂU ít · 年 NIÊN năm
青 THANH xanh · 春 XUÂN mùa xuân
青 THANH xanh · 森 SÂM rừng rậm · 県 HUYỆN tỉnh
青 THANH xanh
青 THANH xanh
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 2
Trang 32–33
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 6
Kanji bài 6Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn