Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hạn
Cậu bé chạy lên đồi (⻖), gặp biển 'cấm đi tiếp', đành quay đầu (艮) mà miệng vẫn lẩm bẩm tiếc → HẠN: giới hạn.
Gợi âm: HẠN: đuôi -n → -n (ゲン)
⿰阝艮cấu tạo tham khảo (IDS)期 KỲ thời kỳ, kỳ hẹn · 限 HẠN giới hạn
賞 THƯỞNG thưởng thức · 味 VỊ vị · 期 KỲ thời kỳ · 限 HẠN giới hạn
限 HẠN giới hạn · 度 ĐỘ mức độ
限 HẠN giới hạn · 定 ĐỊNH định
限 HẠN giới hạn
Soumatome #125
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 9, 11, 14 · 単語 bài 9
Mở bài 5Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn