Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khai
Hai tay chắp (廾) đẩy một (一) thanh then, cánh cổng (門) bật mở → KHAI: mở.
⿵門开cấu tạo tham khảo (IDS)展 TRIỂN mở ra, trải ra · 開 KHAI mở
切 THIẾT cắt · 開 KHAI mở
打 ĐẢ đánh · 開 KHAI mở
未 VỊ chưa · 開 KHAI mở
開 KHAI mở · 始 THỦY bắt đầu
開 KHAI mở · 会 HỘI gặp gỡ
開 KHAI mở · 通 THÔNG thông qua
開 KHAI mở · 放 PHÓNG phóng thích
開 KHAI mở · 拓 THÁC khai khẩn
開 KHAI mở · 発 PHÁT phát ra
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 7
Trang 44
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 1 · trang 28, 29
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5文法Buddy
Bài 3, 5, 7, 11, 14
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 20
Kanji bài 20Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn