Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÀ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trà
Lá cỏ (艹) non trên gốc cây (朩) chè, người (人) hái về pha một ấm trà nóng → TRÀ: trà.
⿳艹人朩cấu tạo tham khảo (IDS)紅 HỒNG đỏ · 茶 TRÀ trà
緑 LỤC xanh lục · 茶 TRÀ trà
喫 KHIẾT ăn uống · 茶 TRÀ trà · 店 ĐIẾM tiệm
茶 TRÀ trà
茶 TRÀ trà
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 7
Trang 60
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 1 · trang 60, 61
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 6, 14
Mở bài 2Mở bài 6Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 10
Kanji bài 10Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn