Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giản
Ngày chưa có giấy, người ta chẻ cây tre (竹) thành thẻ, chừa khoảng giữa (間) để viết vài chữ ngắn gọn → GIẢN: đơn giản, gọn.
Gợi âm: GIẢN: gi → カ行, đuôi -n → -n (カン)
⿱竹間cấu tạo tham khảo (IDS)簡 GIẢN gọn, đơn giản · 単 ĐƠN đơn
簡 GIẢN gọn, đơn giản · 易 DỊ dễ
簡 GIẢN gọn · 潔 KHIẾT sạch
簡 GIẢN gọn · 素 TỐ mộc, trơn
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn