đơn giản, dễ dàng簡易
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: giản dị Tiếng Việt "giản dị" là mộc mạc (ăn mặc giản dị); 簡易 là loại đơn giản, rút gọn.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 簡 ở đầu · 簡〜