Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẲNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đẳng
Cây tre (竹) ở ngôi chùa (寺) được chặt đều nhau, xếp hàng ngay ngắn → ĐẲNG: bằng nhau; hạng.
⿱竹寺cấu tạo tham khảo (IDS)上 THƯỢNG trên · 等 ĐẲNG bậc, hạng
高 CAO cao · 等 ĐẲNG vân vân
対 ĐỐI đối diện · 等 ĐẲNG vân vân
同 ĐỒNG giống nhau · 等 ĐẲNG vân vân
等 ĐẲNG vân vân · 分 PHÂN phân chia
等 ĐẲNG vân vân · 級 CẤP cấp bậc
高 CAO cao · 等 ĐẲNG vân vân · 学 HỌC học · 校 HIỆU trường học
等 ĐẲNG bậc, ngang bằng
等 ĐẲNG vân vân
等 ĐẲNG vân vân
文法Buddy
Bài 8
Mở bài 8Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn