tương đương, ngang hàng同等
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 同 ở cuối · 〜同
Xem cả 4 từ →Có 同 ở đầu · 同〜 cùng, giống
- 同時đồng thời, cùng lúcĐỒNG THỜI✓ khớpBDY
- 同様giống nhau, tương tựĐỒNG DẠNG✓ khớpBDY
- 同僚đồng nghiệpĐỒNG LIÊU✓ khớpBDY
Có 等 ở cuối · 〜等
- 平等bình đẳng, công bằngBÌNH ĐẲNG✓ khớpBDY
- 上等hạng nhất, thượng hạngTHƯỢNG ĐẲNG≈ lệch
- 高等cao cấp, chất lượng caoCAO ĐẲNG
Có 等 ở đầu · 等〜
Có 等 ở giữa · 〜等〜