Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẬP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lập
Cái nắp (亠) là cái đầu, hai giọt (丷) là hai tay, chân chống trên một (一) vạch đất → LẬP: đứng.
Gợi âm: LẬP: l → r (リツ)
⿱⿱亠丷一cấu tạo tham khảo (IDS)埋 MAI chôn, lấp · 立 LẬP dựng lên
独 ĐỘC một mình · 立 LẬP đứng
国 QUỐC quốc gia · 立 LẬP đứng
献 HIẾN dâng hiến · 立 LẬP đứng
私 TƯ riêng, tư nhân · 立 LẬP lập, dựng (đứng)
対 ĐỐI đối diện · 立 LẬP đứng
立 LẬP đứng, bước · 入 NHẬP vào · 禁 CẤM cấm · 止 CHỈ dừng, thôi
立 LẬP đứng · 止 CHỈ dừng lại
立 LẬP đứng · 体 THỂ cơ thể
立 LẬP đứng · 方 PHƯƠNG phương hướng
立 LẬP đứng · 法 PHÁP pháp luật
立 LẬP đứng · 去 KHỨ quá khứ
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 5, 7
Mở Unit 2Mở Unit 5Mở Unit 7文法Buddy
Bài 4, 6, 10, 11, 12, 13
Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 12
Kanji bài 12Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn