Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẦN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thần
Đêm giông, tia chớp (申) rạch ngang trời đúng lúc bà thắp hương ở bàn thờ (礻); bà bảo đấng trên trời đang nghe đấy → THẦN: thần linh, như 'thần thánh'.
Gợi âm: 申 (tia chớp) đọc シン, 神 cũng シン
⿰礻申cấu tạo tham khảo (IDS)神 THẦN thần linh · 社 XÃ đền thờ (đất)
神 THẦN thần linh · 様 DẠNG ngài (tiếng kính xưng)
神 THẦN tinh thần · 経 KINH đường mạch (kinh) · 質 CHẤT tính chất
精 TINH tinh · 神 THẦN thần · 的 ĐÍCH mang tính
Soumatome #81
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 7, 11, 12
Mở bài 7Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 31
Kanji bài 31Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn