Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hán
Bên sông nước (氵), người chồng (夫) mở miệng (口) đọc chữ của nước láng giềng → HÁN: Hán, Trung Quốc.
⿰氵⿱廿⿻口夫cấu tạo tham khảo (IDS)漢 HÁN Trung Hoa, chữ Hán · 和 HÒA Nhật
漢 HÁN chữ Hán, gốc Hán · 語 NGỮ từ ngữ
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 5
Trang 54–55
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 3, 7, 10, 11, 12
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 7Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 16
Kanji bài 16Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn