từ Hán Nhật漢語
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: hán ngữ Tiếng Việt "Hán ngữ" là tiếng Trung Quốc; 漢語 trong tiếng Nhật chủ yếu chỉ từ gốc Hán, đọc âm on.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 語 ở cuối · 〜語 tiếng, từ ngữ
Xem cả 20 từ →Có 語 ở đầu · 語〜
Xem cả 5 từ →Có 語 ở giữa · 〜語〜