Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHUẨN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chuẩn
Mặt nước (氵) phẳng lặng, chú chim (隹) đậu thẳng trên cọc mười (十): làm mốc đo cho đúng → CHUẨN: chuẩn mực.
⿱淮十cấu tạo tham khảo (IDS)基 CƠ nền · 準 CHUẨN chuẩn
準 CHUẨN sửa soạn (chuẩn mực) · 備 BỊ sẵn đủ (trang bị)
準 CHUẨN chuẩn · 備 BỊ sẵn sàng · 運 VẬN chuyển · 動 ĐỘNG động
Soumatome #59
Tuần 2 · Ngày 1 · trang 28, 29
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 2, 7, 9, 12, 13
Mở bài 2Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 48
Kanji bài 48Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn