Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trị
Mùa lũ, ông trưởng thôn đứng trên cái bệ (台) cao chỉ huy cả làng đắp đê, dẫn nước (氵) chảy đúng lối, giữ yên cả vùng → TRỊ: cai quản, như 'chính trị'.
⿰氵台cấu tạo tham khảo (IDS)自 TỰ tự bản thân · 治 TRỊ trị vì
退 THỐI rút lui · 治 TRỊ trị vì
統 THỐNG thống nhất · 治 TRỊ trị vì
治 TRỊ trị vì · 安 AN an toàn
治 TRỊ trị
治 TRỊ trị vì
Soumatome #263
Tuần 5 · Ngày 5 · trang 84, 85
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 9
Mở Unit 2Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 9, 12
Mở bài 1Mở bài 9Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 42
Kanji bài 42Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn