Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thứ
Sáng đông xếp hàng mua bánh mì, vỉa hè phủ băng giá (冫), ai cũng ngáp (欠) dài chờ cô bán hàng gọi: 'Người kế tiếp!' → THỨ: tiếp theo, như 'thứ tự'.
⿰冫欠cấu tạo tham khảo (IDS)取 THỦ lấy · 次 THỨ tiếp theo
二 NHỊ hai · 次 THỨ lần, thứ tự · 会 HỘI buổi họp, tiệc
次 THỨ tiếp theo
次 THỨ tiếp theo
次 THỨ kế tiếp
Soumatome #29
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 8
Mở Unit 8文法Buddy
Bài 3, 5, 8, 10, 12, 13, 14
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 34
Kanji bài 34Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn