Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Án
Dưới mái nhà (宀), người phụ nữ (女) gác chân lên bàn cây (木), nghĩ ra mười kế hoạch dậy sớm, kế nào cũng bắt đầu từ thứ Hai tuần sau → ÁN, như 'đề án'.
Gợi âm: 安 yên đọc アン, 案 cũng đọc アン
⿱安木cấu tạo tham khảo (IDS)提 ĐỀ đưa ra · 案 ÁN phương án
案 ÁN phương án · 内 NỘI bên trong
案 ÁN dự tính, phương án · 外 NGOẠI ngoài
観 QUAN xem · 光 QUANG ánh sáng, cảnh · 案 ÁN phương án · 内 NỘI trong
案 ÁN phương án
Soumatome #63
Tuần 2 · Ngày 1 · trang 28, 29
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 8, 9
Mở Unit 8Mở Unit 9文法Buddy
Bài 3, 6
Mở bài 3Mở bài 6Minna no Nihongo
Bài 50
Kanji bài 50Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn