Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phục
Người quỳ (卩) dưới trăng (月), tay phải (又) gấp quần áo vào rương → PHỤC: quần áo.
⿰月𠬝cấu tạo tham khảo (IDS)衣 Y áo · 服 PHỤC quần áo
制 CHẾ quy định (chế độ) · 服 PHỤC quần áo
服 PHỤC quần áo · 装 TRANG ăn mặc, trang điểm
服 PHỤC quần áo
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 5
Trang 38–39
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 2, 5, 10, 12, 14 · 単語 bài 12
Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 17
Kanji bài 17Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn