Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÌNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tình
Mưa tạnh, mặt trời (日) ló ra, bầu trời xanh (青) trong không một gợn mây → TÌNH: trời quang, nắng ráo.
Gợi âm: 青 xanh đọc セイ, 晴 cũng đọc セイ
⿰日青cấu tạo tham khảo (IDS)素 TỐ mộc, trơn · 晴 TÌNH quang đãng
晴 TÌNH tạnh, quang
晴 TÌNH tạnh, quang
Soumatome #282
Tuần 6 · Ngày 1 · trang 92, 93
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 6, 7
Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn