Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẢNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cảnh
Mặt trời (日) lên trên muôn mái ngói kinh đô (京), cả thành phố vàng rực trước mắt người đứng trên tháp → CẢNH: phong cảnh, quang cảnh.
Gợi âm: CẢNH: k → カ行, vần -anh → -ei (ケイ)
⿱日京cấu tạo tham khảo (IDS)風 PHONG gió, cảnh vật · 景 CẢNH cảnh
景 CẢNH cảnh · 色 SẮC màu sắc
景 CẢNH cảnh · 気 KHÍ khí
Mimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 6, 8, 14 · 単語 bài 14
Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 28
Kanji bài 28Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn