Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lương
Trưa hè giữa kinh đô (京) nắng gắt, chỉ cần vục mặt vào chậu nước (氵) giếng là thấy mát rượi cả người → LƯƠNG: mát mẻ, như 'thanh lương'.
Gợi âm: LƯƠNG: l → ラ行, vần -ương → -yō (リョウ)
⿰氵京cấu tạo tham khảo (IDS)涼 LƯƠNG mát
涼 LƯƠNG mát mẻ
文法Buddy
Bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 35
Kanji bài 35Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn